足速い [Túc Tốc]
あしばやい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
nhanh chân; nhẹ nhàng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
直子は足が速い。
Naoko chạy rất nhanh.
彼は足が速い。
Anh ấy chạy nhanh.
トムは足が速い。
Tom chạy rất nhanh.
足速くなりたい。
Tôi muốn chạy nhanh hơn.
ビルはボブより足が速い。
Bill chạy nhanh hơn Bob.
彼は僕より足が速い。
Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.
彼女は私より足が速い。
Cô ấy chạy nhanh hơn tôi.
彼女は私よりも足が速い。
Cô ấy chạy nhanh hơn tôi.
僕はケンより足が速い。
Tôi chạy nhanh hơn Ken.
僕はケンよりも足が速い。
Tôi chạy nhanh hơn Ken.