足早に [Túc Tảo]

足速に [Túc Tốc]

あしばやに

Trạng từ

nhanh chóng (đi bộ); nhanh nhẹn

JP: かれ頂上ちょうじょう足早あしばやのぼった。

VI: Anh ấy đã nhanh chóng chạy lên đỉnh núi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは足早あしばや部屋へやはいった。
Tom bước nhanh vào phòng.
かれはとても足早あしばやあるいてったので、わたしいつけなかった。
Anh ấy đi bộ rất nhanh nên tôi không thể đuổi kịp.