足を踏み入れる [Túc Đạp Nhập]

足を踏みいれる [Túc Đạp]

足をふみいれる [Túc]

あしをふみいれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bước vào; đi vào; vượt qua ngưỡng cửa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはメアリーの部屋へやあしれた。
Tom đã bước vào phòng của Mary.
伝説でんせつによれば、そのもりには幽霊ゆうれいたので、だれあしれようとしなかったそうだ。
Theo truyền thuyết, rừng đó có ma, nên không ai dám bước vào.
部屋へやあしれたとたんに、神様かみさま吐息といきりそそいでくるように、にわかにいた。
Ngay khi bước vào phòng, tôi cảm thấy như được thần linh an ủi, bỗng nhiên thấy yên bình.