足がつる [Túc]

足が攣る [Túc Luyên]

足が痙る [Túc Kinh]

あしがつる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

chuột rút chân

JP: 水泳すいえいちゅうあしがつった。

VI: Tôi bị chuột rút chân khi đang bơi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

およいでいたら、あしがつった。
Khi đang bơi, tôi bị chuột rút chân.
およいでるときあしがつっちゃった。
Khi đang bơi, chân tôi bị chuột rút.
電車でんしゃろうとして階段かいだんりたら、あしがつっちゃって、階段かいだん途中とちゅうすわんでしまった。
Khi định lên tàu, tôi chạy xuống cầu thang thì bị vấp ngã và ngồi bệt giữa cầu thang.