趣味のいい [Thú Vị]
趣味の良い [Thú Vị Lương]
趣味のよい [Thú Vị]
しゅみのいい
– 趣味のいい・趣味の良い
しゅみのよい
– 趣味の良い・趣味のよい
Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
có gu; tinh tế
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
音楽の趣味がいいね。
Bạn có gu âm nhạc thật tốt.
インテリアの趣味がいいですね。
Bạn có gu thẩm mỹ nội thất rất tốt nhé.
あなたは服装の趣味がいい。
Bạn có gu thời trang tốt.
あんまりいい趣味とは言えないな。
Đó không phải là sở thích tốt lắm.
いい音楽の趣味してるね。
Bạn có gu âm nhạc tốt đấy.
ホントに、趣味を見つけた方がいいって。
Thật sự bạn nên tìm một sở thích.
「ほら、早く早く。タトエバっていうサイトが、集めた文章を一つ一セントで売ってるよ!文章を百個買うと一つ無料の特別セールもあるんだよ!」「ああ、そりゃいい!今じゃ世間では趣味として文章を集めるのかい!?世界はどこへ向かっているのやら!」
"Này, nhanh lên, nhanh lên. Có một trang web tên là Tatoeba đang bán mỗi câu với giá một xu đấy! Mua một trăm câu sẽ được tặng một câu miễn phí nữa đấy!" "Ồ, thật tuyệt! Giờ đây sưu tập câu văn đã trở thành sở thích à!? Thế giới này đang đi về đâu vậy!"