超訳 [Siêu Dịch]

ちょうやく

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

Lĩnh vực: Nhãn hiệu

dịch tự do

JP: 上司じょうしとの会話かいわやレポートはちょうやくした普通ふつう言葉ことばつづるのです。

VI: Cuộc trò chuyện và báo cáo với cấp trên được viết bằng ngôn từ thông thường, dễ hiểu.