起こりうる [Khởi]
起こり得る [Khởi Đắc]
おこりうる
Cụm từ, thành ngữ
có thể xảy ra
JP: そのようなことが再び起こりうるだろうか。
VI: Liệu những chuyện như thế có thể xảy ra lại không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
事故は起こりうるものだ。
Tai nạn là điều có thể xảy ra.
誰にでも起こりうることだ。
Chuyện đó có thể xảy ra với bất cứ ai.
夢の世界ではどんなことでも起こりうる。
Trong thế giới mơ ước, mọi điều đều có thể xảy ra.
起こりうる危険な事態に対して警戒を怠らないほうがいい。
Tốt hơn hết là không nên lơ là cảnh giác trước những tình huống nguy hiểm có thể xảy ra.
他の文化について十分な知識を持っていなければ、色々な問題が容易に起こりうる。
Nếu không có đủ kiến thức về các nền văn hóa khác, các vấn đề có thể dễ dàng phát sinh.
日本ではリヒター・スケールでマグニチュード5.0以上の余震が今週5回ありました。しかし科学者たちは、最大規模の余震はまだ先に起こりうると警告しています。
Tại Nhật Bản, đã có 5 trận động đất phụ có độ lớn từ 5.0 trở lên trong tuần này. Tuy nhiên, các nhà khoa học cảnh báo rằng trận động đất lớn nhất có thể vẫn chưa xảy ra.