走力 [Tẩu Lực]

そうりょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000

Danh từ chung

khả năng chạy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはありったけのちからしてはしった。
Tôi đã chạy hết sức mình.
まんメートルをはしるにはおおいに耐久たいきゅうりょく必要ひつようとする。
Chạy 10,000 mét đòi hỏi rất nhiều sức bền.