走り続ける [Tẩu Tục]
はしりつづける
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
chạy liên tục
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
走り続けて。
Cứ chạy tiếp đi.
走り続けた。
Tôi đã tiếp tục chạy.
彼はどんどん走り続けた。
Anh ấy cứ thế mà chạy mãi.
走り続けると明かりが見えてきた。
Khi tiếp tục chạy, tôi đã thấy ánh sáng.
30分間走り続けなさい。
Hãy chạy liên tục trong 30 phút.
彼は息を切らして走り続けた。
Anh ấy đã chạy liên tục mà thở hổn hển.
ぜいぜい言いながらも、気合をいれて走り続ける。
Dù thở hổn hển nhưng vẫn tiếp tục chạy bằng tất cả sức lực.
彼は走り続けてついに完全にへとへとになった。
Anh ấy đã chạy mãi cho đến khi kiệt sức hoàn toàn.
キング牧師の家は爆弾で破壊された。しかし、それでもなお、バスは空っぽのまま走り続けた。
Nhà của Mục sư King đã bị đánh bom. Tuy nhiên, xe buýt vẫn tiếp tục chạy trống không.