走り抜ける [Tẩu Bạt]
走りぬける [Tẩu]
はしりぬける
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
chạy qua
JP: 馬は野原を走り抜けた。
VI: Ngựa đã phi nước đại qua đồng cỏ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
観光バスは長いトンネルを走り抜けた。
Xe buýt du lịch đã chạy xuyên qua đường hầm dài.