赤髪 [Xích Phát]

あかがみ

Danh từ chung

tóc đỏ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いえではあかがかったかみとそばかすのせいで、はは侮蔑ぶべつめて「にんじん」と名付なづけ、みなにもそうばせています。
Tại nhà, vì mái tóc đỏ và những nốt tàn nhang, mẹ tôi đã khinh thường đặt cho tôi biệt danh "Cà rốt" và bắt mọi người cũng gọi tôi như vậy.