赤日 [Xích Nhật]

せきじつ

Danh từ chung

mặt trời cháy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あきになるとはだんだんみじかくなりよるはさむくなってきました。彼女かのじょはつしも黄色きいろあかえていくのをみていました。
Khi mùa thu đến, ngày càng ngắn đi và đêm trở nên lạnh hơn. Cô ấy đã nhìn thấy sương đầu mùa làm thay đổi màu sắc của lá cây thành vàng và đỏ.