赤外 [Xích Ngoại]
せきがい
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
hồng ngoại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このはこの外は緑だが中は赤である。
Quả này bên ngoài xanh nhưng bên trong đỏ.