赤ら顔 [Xích Nhan]
赭ら顔 [Giả Nhan]
あからがお
Danh từ chung
mặt đỏ
JP: 彼は農園主の微笑んでいる赤ら顔をじっと見て、「はい」と答えました。
VI: Anh ấy nhìn chằm chằm vào khuôn mặt đỏ bừng và mỉm cười của chủ trang trại rồi trả lời, “Vâng.”