質問攻め [Chất Vấn Công]
しつもんぜめ
Danh từ chung
hàng loạt câu hỏi
JP: 記者団は大臣を質問攻めにした。
VI: Đoàn phóng viên đã vây hỏi bộ trưởng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
質問攻めにしてすみませんでした。
Xin lỗi vì đã hỏi bạn quá nhiều câu hỏi.
学生はしばしば先生を質問攻めにする。
Học sinh thường xuyên hỏi giáo viên hàng loạt câu hỏi.
先生は僕を質問攻めにし始めたんだ。
Giáo viên bắt đầu hỏi tôi rất nhiều câu hỏi.