質問をする [Chất Vấn]

しつもんをする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

hỏi; đặt câu hỏi

JP: そんなむずかしい質問しつもんをするなよ。

VI: Đừng đặt những câu hỏi khó như vậy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

質問しつもんしていい?
Tôi hỏi được không?
質問しつもんはされなかったよ。
Không ai đặt câu hỏi cả.
質問しつもんしてるだけよ。
Tôi chỉ đang hỏi thôi.
いい質問しつもんするなぁ。
Câu hỏi hay đấy.
かれ質問しつもんもしなかったよ。
Anh ấy không hỏi gì cả.
くだらない質問しつもんすんなよ。
Đừng hỏi những câu ngu ngốc nữa.
質問しつもんへの回答かいとうるには、質問しつもんをクリックしてください。
Để xem câu trả lời của câu hỏi, hãy click vào câu hỏi.
質問しつもんへのこたえをるには、質問しつもんをクリックしてください。
Để xem câu trả lời của câu hỏi, hãy click vào câu hỏi.
トムは質問しつもんをしたかったが、しなかった。
Tom muốn hỏi nhưng lại không hỏi.
あなたに質問しつもんしてもいい?
Tôi có thể hỏi bạn một câu được không?