質の良い [Chất Lương]

質のよい [Chất]

しつのよい

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

chất lượng tốt

JP: 結局けっきょくしつものほうとくをする。

VI: Cuối cùng thì mua hàng chất lượng tốt sẽ có lợi hơn.

🔗 質が良い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しつ例文れいぶん大事だいじです。
Cần có những ví dụ chất lượng tốt.
翻訳ほんやくしつくなった。
Chất lượng dịch thuật đã được cải thiện.
しついサービスがもとめられている。
Dịch vụ chất lượng cao đang được yêu cầu.
その夕食ゆうしょくかれ今夜こんやべた夕食ゆうしょくよりしつかった。
Bữa tối đó có chất lượng tốt hơn bữa tối anh ấy ăn tối nay.
ほんともかずすくなくしつくなければいけない。
Sách và bạn bè cần ít nhưng chất lượng phải tốt.
わたしたちの製品せいひんとよそのとをくらべたら、わたしたちのがはるかにしついのがおかりでしょう。
Nếu so sánh sản phẩm của chúng tôi với sản phẩm của người khác, bạn sẽ thấy rằng chất lượng của chúng tôi tốt hơn nhiều.