質の悪い [Chất Ác]

質のわるい [Chất]

しつのわるい

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

chất lượng kém

🔗 質が悪い・しつがわるい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「ボクはてないさ。いつもサボッてるだけ」「そっちのほうがしつわるい!」
"Tôi không hề ngủ đâu. Chỉ là lúc nào cũng trốn việc mà thôi." "Thế thì còn tệ hơn!"
自分じぶんかしこいとしんじている間抜まぬけは、むしろただの間抜まぬけよりもしつわるい。
Kẻ ngốc tin rằng mình thông minh thực sự tệ hơn một kẻ ngốc thông thường.
外国がいこく学習がくしゅうしゃ間違まちがいをおそれずに学習がくしゅうちゅう言語げんご使つかってみるのは素晴すばらしいことですが、十分じゅっぷん実力じつりょくのないひと間違まちがいをおそれずにしつわる語学ごがく教材きょうざいつくるのはいかがなものかとおもいます。
Thật tuyệt khi người học ngoại ngữ dùng ngôn ngữ đang học mà không sợ sai, nhưng việc người không đủ năng lực tạo ra tài liệu học tập kém chất lượng mà không sợ sai thì có vấn đề.