質がいい [Chất]
質が良い [Chất Lương]
質がよい [Chất]
しつがいい
– 質がいい・質が良い
しつがよい
– 質が良い・質がよい
Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
chất lượng tốt
JP: このカーペットはあれよりも質がいい。
VI: Tấm thảm này chất lượng tốt hơn cái kia.
JP: 私たちの製品とよそのとを比べたら、私たちのがはるかに質が良いのがお分かりでしょう。
VI: Nếu so sánh sản phẩm của chúng tôi với sản phẩm của người khác, bạn sẽ thấy rằng chất lượng của chúng tôi tốt hơn nhiều.
Trái nghĩa: 質が悪い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
値段は一緒だけど、質がいいですよ。
Giá cả như nhau nhưng chất lượng tốt hơn.
この布はあれよりも質がいいですよ。
Vải này chất lượng tốt hơn cái kia.
料理の質はあんまり期待しない方がいいよ。
Đừng kỳ vọng quá cao vào chất lượng món ăn nhé.
最初の頃は結構気を張ってたけどそのうちやっつけ仕事になったから、そんな質のいいもんじゃなかったと思うわ。
Ban đầu tôi còn khá cẩn thận, nhưng dần dần trở thành làm đại, nên tôi nghĩ chất lượng không được tốt lắm đâu.