資源開発 [Tư Nguyên Khai Phát]

しげんかいはつ

Danh từ chung

phát triển tài nguyên; khai thác tài nguyên (thường là tài nguyên thiên nhiên)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くに自国じこく天然てんねん資源しげん開発かいはつしなければならない。
Đất nước chúng ta phải phát triển nguồn tài nguyên thiên nhiên của mình.
我々われわれ太陽たいようエネルギーや原子げんしエネルギーのようなあたらしい資源しげん開発かいはつしつつある。
Chúng tôi đang phát triển các nguồn năng lượng mới như năng lượng mặt trời và hạt nhân.