貸しはがし [Thải]
貸し剥がし [Thải Bóc]
貸し剥し [Thải Bóc]
貸し剝がし [Thải 剝]
貸し剝し [Thải 剝]
かしはがし
Danh từ chung
rút tín dụng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お金が必要なら、いくらかお貸ししましょう。
Nếu bạn cần tiền, tôi có thể cho bạn vay một ít.
もしお金が入用なら、いくらかお貸ししましょう。
Nếu bạn cần tiền, tôi có thể cho bạn vay một ít.
君が必要な本は何でもお貸ししましょう。
Tôi sẵn lòng cho bạn mượn bất kỳ quyển sách nào bạn cần.
先日お貸しした本は読み終わりましたか。
Bạn đã đọc xong cuốn sách tôi cho bạn mượn hôm qua chưa?
今持っているお金はすべてお貸ししましょう。
Tôi sẽ cho bạn mượn tất cả số tiền mà tôi đang có.
先週あなたにお貸しした本を読み終わりましたか。
Bạn đã đọc xong cuốn sách tôi cho mượn tuần trước chưa?
最近、銀行の貸し渋りで倒産する会社が増えている。
Gần đây, số công ty phá sản do ngân hàng siết tín dụng đang tăng lên.
あなたに力をお貸しすることは、ほとんど出来ないと思って下さい。
Xin hãy hiểu rằng tôi gần như không thể giúp bạn được.
催促がましくて恐縮ですが、先日お貸ししたお金を返していただけませんか。
Tôi xin lỗi vì có vẻ đòi hỏi, nhưng bạn có thể trả lại số tiền tôi đã cho bạn mượn hôm trước được không?