買い替え [Mãi Thế]
買い換え [Mãi Hoán]
かいかえ
Danh từ chung
mua thay thế
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
車の買い替え時だよ。
Đã đến lúc phải mua xe mới rồi.
そろそろレンジも買い替え時期ね。
Cũng đã đến lúc phải mua lò vi sóng mới rồi.
さすがにシステムが古くて買い替えしかない。
Quả thật hệ thống quá cũ, chỉ còn nước mua mới.