買い時 [Mãi Thời]
かいどき
Danh từ chung
thời điểm tốt để mua; thời điểm mua
🔗 売り時
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
買い時だよ。
Đã đến lúc mua sắm rồi đấy.
モノを買う時は、よく吟味してから買いなさい。
Khi mua đồ, hãy cân nhắc kỹ trước khi mua.
服を買いに行く時の服がない。
Không có quần áo để mặc đi mua quần áo.
このTシャツ、セールの時に買ったんだ。
Chiếc áo phông này, tôi mua trong đợt giảm giá.
帰る時、パン買うの忘れないでね。
Khi về đừng quên mua bánh mì nhé.
新しい家を買う時の主な要素はお金です。
Yếu tố chính khi mua nhà mới là tiền bạc.
あなたは家を買う時は調査しなければならない。
Bạn phải điều tra khi mua nhà.
彼女は日本にいた時にそのカメラを買った。
Cô ấy đã mua chiếc máy ảnh đó khi còn ở Nhật Bản.
彼女は母親が靴を買う時に付いて行った。
Cô ấy đã đi cùng mẹ mua giày.
8歳の時母さんがこのおもちゃを買ってくれた。
Khi tôi 8 tuổi, mẹ đã mua món đồ chơi này cho tôi.