買い支え [Mãi Chi]

かいささえ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chung

hỗ trợ mua

JP: 日銀にちぎん推定すいてい10おくドルのドルささえを東京とうきょう市場しじょうおこなったものとかんがえられている。

VI: Ngân hàng Nhật Bản được cho là đã can thiệp vào thị trường Tokyo bằng cách mua ủng hộ đô la với số tiền ước tính 1 tỷ đô la.