買い換える [Mãi Hoán]

買い替える [Mãi Thế]

かいかえる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

mua thay thế; thay thế (bằng một món mới)

JP: もう電子でんしレンジはえてもいいころです。

VI: Đã đến lúc nên mua lò vi sóng mới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

えキャンペーンでおとくえるチャンスです。
Đây là cơ hội để mua sắm với giá hời trong chiến dịch mua hàng.
電子でんしレンジの調子ちょうしがおかしい。修理しゅうりするよりえるほうがいいかな。
Lò vi sóng đang có vấn đề, không biết có nên sửa hay là mua cái mới.