買い手市場 [Mãi Thủ Thị Trường]
かいてしじょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Độ phổ biến từ: Top 35000
Danh từ chung
thị trường của người mua
JP: 買い手市場とは、ものが豊富で、買い手は広い選択範囲を持ち、かつ価格が低い市場ということである。
VI: Thị trường người mua là thị trường có nhiều hàng hóa, người mua có nhiều lựa chọn và giá cả thấp.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
売り手市場とは相対的に物が少なく買い手は選択範囲が限られ、かつ価格が高い市場ということである。
Thị trường người bán là thị trường có ít hàng hóa, người mua có ít sự lựa chọn và giá cả cao.