買い与える [Mãi Dữ]

かいあたえる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

mua làm quà

JP: おじいさんがかれに、そのたかいおもちゃをあたえた。

VI: Ông đã mua cho anh ấy món đồ chơi đắt tiền.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あたらしいドレスが彼女かのじょあたえられた。
Chiếc váy mới đã được mua tặng cho cô ấy.