責任を果たす [Trách Nhâm Quả]

せきにんをはたす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

hoàn thành trách nhiệm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれもがジェレミーを尊敬そんけいしています。なぜならかれ自分じぶん責任せきにんをすべてたすからです。
Mọi người đều kính trọng Jeremy vì anh ấy luôn hoàn thành trách nhiệm của mình.