貨幣経済 [Hóa Tệ Kinh Tế]

かへいけいざい

Danh từ chung

nền kinh tế tiền tệ

JP: ほとんどすべての社会しゃかい今日きょうでは、なんらかの硬貨こうか紙幣しへいもとづいた貨幣かへい経済けいざいっている。

VI: Hầu như tất cả xã hội ngày nay đều có nền kinh tế tiền tệ dựa trên tiền xu và tiền giấy.