財政困難 [Tài Chánh Khốn Nạn]
ざいせいこんなん
Danh từ chung
khó khăn tài chính
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は財政上困難に陥っている。
Anh ấy đang gặp khó khăn về tài chính.
彼らは財政困難に苦しんでいる。
Họ đang gặp khó khăn về tài chính.
市は財政上困難な情勢に立たされた。
Thành phố đang đối mặt với tình hình tài chính khó khăn.
ロシアは大変な財政困難に直面している。
Nga đang đối mặt với khó khăn tài chính nghiêm trọng.
発展途上国は財政問題で諸々の困難に苦しんでいる。
Các nước đang phát triển đang gặp khó khăn với các vấn đề tài chính.