負けないぐらい [Phụ]
まけないぐらい
Cụm từ, thành ngữDanh từ chungTrạng từ
càng nhiều càng tốt; không thể đánh bại; không thể vượt qua
🔗 負けないくらい・まけないくらい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
負けない!
Tôi không thua đâu!
負けるな。
Đừng bỏ cuộc.
負けた・・・。
Tôi đã thua...
自分でも負けた。
Tôi đã thua chính mình.
自分に負けるな。
Đừng để thua chính mình.
弱者は負ける。
Kẻ yếu thường thua.
試合に負けた。
Tôi đã thua trận đấu.
負けるが勝ち。
Thua cuộc là thắng cuộc.
彼らは負けた。
Họ đã thua.
ゲームで負けた。
Tôi đã thua trong trò chơi.