負けず嫌い [Phụ Hiềm]
負けずぎらい [Phụ]
まけずぎらい
Tính từ đuôi naDanh từ chung
ghét thua; không nhượng bộ; cạnh tranh; không chịu thua
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは負けず嫌いだよ。
Tom là người không chịu thua kém.
あなたって、負けず嫌い?
Cậu có phải là người không thích thua không?
君って負けず嫌いだよね?
Bạn thật là người không chịu thua kém phải không?
由美さんって、負けず嫌いですよね?そういうところ、直した方がいいと思いますよ。
Yumi là người không chịu thua, phải không? Tôi nghĩ bạn nên sửa đổi điểm đó.