譲り渡し [Nhượng Độ]
譲渡し [Nhượng Độ]
ゆずりわたし
Danh từ chung
chuyển nhượng
🔗 譲渡・じょうと
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は全財産を息子に譲り渡した。
Anh ấy đã chuyển giao toàn bộ tài sản cho con trai mình.
ジョーンズ氏は年をとったら事業を息子に譲り渡すつもりだ。
Ông Jones dự định sẽ chuyển giao công việc kinh doanh cho con trai khi ông già đi.