議論になる [Nghị Luận]

ぎろんになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

tranh luận; thảo luận

JP: 趣味しゅみ議論ぎろんにならない。

VI: Sở thích không thể tranh cãi được.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

gây tranh cãi; gây tranh luận

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

議論ぎろん最後さいご喧嘩けんかになった。
Cuộc tranh luận cuối cùng đã biến thành một cuộc cãi vã.
昨夜さくや会合かいごうでは、その問題もんだい議論ぎろんとなった。
Trong cuộc họp tối qua, chúng tôi đã thảo luận về vấn đề đó.
わたしかれ議論ぎろん筋道すじみちがわからなくなった。
Tôi không thể hiểu được lập luận của anh ấy.
かれ議論ぎろんになるときまってかんしゃくをこす。
Khi có tranh luận, anh ấy luôn nổi nóng.
わたし意見いけんがそのグループでの議論ぎろんのきっかけになった。
Ý kiến của tôi đã khơi mào cuộc thảo luận trong nhóm.
議論ぎろんをすることとなると、かれだれにもけない。
Khi tranh luận, không ai có thể thắng được anh ấy.
そういったはなしをしていると議論ぎろんになってしまう。
Nói chuyện như thế thường dẫn đến tranh luận.
しかしながら、これらのデータの解釈かいしゃくおおいに議論ぎろん対象たいしょうとなっている。
Tuy nhiên, việc giải thích những dữ liệu này vẫn là đề tài tranh luận.
これらの議論ぎろん問題もんだいになっている評決ひょうけつは、1994年せんきゅうひゃくきゅうじゅうよんねんのランダー裁判さいばんくだされたものである。
Phán quyết được tranh luận trong những cuộc thảo luận này là phán quyết được đưa ra trong phiên tòa Lander năm 1994.
たとえば、社会しゃかい授業じゅぎょうでは、先生せんせいがメンバーの一人ひとりになって、議論ぎろんがされることがしばしばあります。
Ví dụ, trong các tiết học xã hội, giáo viên thường tham gia vào cuộc thảo luận như một thành viên.