識字率 [Thức Tự Suất]
しきじりつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Độ phổ biến từ: Top 30000
Danh từ chung
tỷ lệ biết chữ
JP: 第二に、当時のヨーロッパの識字率が低かったことだ。
VI: Thứ hai, tỷ lệ biết chữ ở châu Âu thời bấy giờ rất thấp.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アメリカの方法はしばしばうまくいっていますが、識字率の世界一高い人々を育てている日本の教育制度は、紛れもなくアメリカに教えてくれる面があります。
Phương pháp của Mỹ thường hiệu quả, nhưng hệ thống giáo dục của Nhật Bản, nơi có tỷ lệ biết chữ cao nhất thế giới, chắc chắn có điều gì đó để dạy Mỹ.
中国では漢字の字数が多いから、複雑な繁体字をやめて覚えやすい簡体字に置き換え、識字率を高めることが簡体字推進の目的でした。
Ở Trung Quốc, chữ Hán có nhiều nét nên đã thay thế chữ phức tạp bằng chữ giản thể dễ học hơn để nâng cao tỷ lệ biết chữ.