調子外れ [Điều Tử Ngoại]

調子はずれ [Điều Tử]

ちょうしはずれ

Danh từ chungTính từ đuôi na

lạc điệu; không hòa hợp

JP: 彼女かのじょ調子外ちょうしはずれにうたうう。

VI: Cô ấy hát lệch tông.

🔗 調子っぱずれ・ちょうしっぱずれ