調子を整える [Điều Tử Chỉnh]

ちょうしをととのえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

chỉnh âm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ポッターさんは毎日まいにちジョギングをすることで調子ちょうしととのえています。
Ông Potter duy trì sức khỏe bằng cách chạy bộ hàng ngày.