調子を合わせる [Điều Tử Hợp]

ちょうしをあわせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

hòa hợp với; giữ nhịp với

JP: かれはほとんどだれとでも調子ちょうしわせることができた。

VI: Anh ấy có thể hòa nhập với hầu như bất kỳ ai.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

đi theo; giữ nhịp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こちらの調子ちょうしわせてください。
Xin hãy điều chỉnh cho phù hợp với tình trạng này.
かれらはよく調子ちょうしわせてうたった。
Họ hát ăn ý với nhau.
当面とうめんかれ調子ちょうしわせておいたほうがいいぞ。
Hiện tại tốt nhất là điều chỉnh cho phù hợp với anh ấy.
ただ、調子ちょうしわせているんじゃない。本当ほんとうに、わたし気持きもちをかっていて同情どうじょうしているだった。
Tuy nhiên, đó không phải là sự đồng điệu giả tạo. Anh ấy thực sự hiểu cảm xúc của tôi và ánh mắt đó chứa đựng sự đồng cảm.