調子が悪い [Điều Tử Ác]

ちょうしがわるい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không tốt; không ổn; không suôn sẻ

JP: どうもコンピューターの調子ちょうしわるいようだ。

VI: Có vẻ như máy tính đang có vấn đề.

🔗 調子がいい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くるま調子ちょうしわるい。
Xe hơi đang có vấn đề.
くるま調子ちょうしわるいのよ。
Xe tôi đang gặp trục trặc.
ブレーキの調子ちょうしわるい。
Phanh không ổn.
エアコンの調子ちょうしわるい。
Điều hòa không khí không ổn.
時計とけい調子ちょうしわるいんだ。
Đồng hồ của tôi đang có vấn đề.
最近さいきん調子ちょうしわるそうですね。
Dạo này bạn trông có vẻ không khỏe nhỉ.
最近さいきんメールの調子ちょうしわるい。
Gần đây email của tôi có vấn đề.
かれはまだ調子ちょうしわるいの?
Anh ấy vẫn còn không khỏe à?
最近さいきんスマホの調子ちょうしわるい。
Dạo này điện thoại của tớ đang có vấn đề.
そのテレビは調子ちょうしわるい。
Chiếc TV đó đang có vấn đề.