調光 [Điều Quang]
ちょうこう
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
ánh sáng thay đổi (ví dụ: với bộ điều chỉnh độ sáng)
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
quang sắc
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
bộ điều chỉnh độ sáng; điều khiển độ sáng
🔗 調光器