誰にも増して [Thùy Tăng]
誰にもまして [Thùy]
だれにもまして
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
hơn bất kỳ ai
JP: 政治の話となると、彼は誰にも増して雄弁になる。
VI: Khi nói đến chính trị, anh ấy trở nên hùng biện hơn bất kỳ ai.
🔗 何にも増して