読話 [Độc Thoại]
どくわ
Danh từ chung
đọc môi (đặc biệt trong ngữ cảnh của người điếc); đọc môi; đọc lời nói
🔗 読唇術
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは読話がうまいから、手話で話さなくても大丈夫だよ。
Tom giỏi đọc khẩu hình nên không cần phải nói bằng ngôn ngữ ký hiệu.