読破 [Độc Phá]
どくは
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000
Độ phổ biến từ: Top 43000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
đọc hết
JP: その本を読破しようとしたが、不可能だとわかった。
VI: Tôi đã cố gắng đọc hết cuốn sách đó nhưng nhận ra là không thể.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
読破した?
Bạn đã đọc xong chưa?
彼は本を読破した。
Anh ấy đã đọc hết quyển sách.
トムはシェークスピアの全作品を読破した。
Tom đã đọc hết tác phẩm của Shakespeare.
子供がその小説を一気に読破するのは不可能だ。
Không thể cho rằng đứa trẻ có thể đọc hết cuốn tiểu thuyết một lần.