読んで字のごとく [Độc Tự]

読んで字の如く [Độc Tự Như]

よんでじのごとく

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

theo nghĩa đen; tự giải thích

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このみにくいな。
Chữ này khó đọc quá.
このなんむのでしょう?
Chữ này đọc là gì nhỉ?
トムのみにくい。
Chữ viết của Tom khó đọc.
かれむことは不可能ふかのうだ。
Việc đọc chữ của anh ấy là không thể.
わたし叔父おじみにくい。
Chữ viết của chú tôi khó đọc.
そのおとこむことをおぼえた。
Cậu bé đó đã học cách đọc chữ.
トムのってうまくはないけどみやすいよね。
Chữ của Tom không đẹp nhưng dễ đọc.
トムがいたむのはほとんど無理むりだ。
Gần như không thể đọc được chữ viết của Tom.
そのミミズがったようながたいんだけど。
Cái chữ như con giun bò, đọc khó chịu thật.
このかりでもうとすればいためるよ。
Nếu cố đọc chữ dưới ánh sáng này thì sẽ làm hại mắt đấy.