読み直す [Độc Trực]

読みなおす [Độc]

よみなおす
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Động từ Godan - đuôi “su”

đọc lại

JP: 答案とうあん提出ていしゅつするまえにもういちどなおしなさい。

VI: Đọc lại bài trước khi nộp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もういちどメモをざっとなおそうとおもったが、時間じかんかった。
Trong lúc tôi định đọc qua một lượt những ghi chú của tôi, thì thời gian đã hết.