説明がつく [Thuyết Minh]

説明が付く [Thuyết Minh Phó]

せつめいがつく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

giải thích đầy đủ

JP: 旅行りょこう使つかったおかね全部ぜんぶ説明せつめいがつきますか。

VI: Bạn có thể giải thích hết số tiền đã chi trong chuyến đi không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それで説明せつめいがつく。
Điều đó giải thích được.
そんな簡潔かんけつ説明せつめいわたしにはおもいもつかなかった。
Tôi không thể nghĩ ra một lời giải thích gọn gàng như thế.
説明せつめいがつかないあざや出血しゅっけつはありますか?
Bạn có những vết bầm tím hoặc chảy máu không giải thích được không?