誤爆 [Ngộ Bạo]

ごばく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

đánh nhầm mục tiêu

JP: 海軍かいぐんのジェットはとんでもない方向ほうこう飛行ひこうして、味方みかた軍隊ぐんたい誤爆ごばくした模様もようだ。

VI: Máy bay phản lực của hải quân đã bay theo hướng không tưởng và có vẻ như đã oanh tạc nhầm lực lượng đồng minh.