誘惑に負ける [Dụ Hoặc Phụ]

ゆうわくにまける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

chịu thua cám dỗ; khuất phục

JP: 彼女かのじょ誘惑ゆうわくけてその宝石ほうせきってしまった。

VI: Cô ấy đã không cưỡng lại được cám dỗ và mua viên ngọc đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ誘惑ゆうわくけた。
Cô ấy đã không thể cưỡng lại cám dỗ.
かれ誘惑ゆうわくけない。
Anh ấy không thua cuộc trước sự cám dỗ.
誘惑ゆうわくけてはいけない。
Không được thua trước sự cám dỗ.
どんな誘惑ゆうわくにもけるな。
Đừng để thua trước bất kỳ cám dỗ nào.
彼女かのじょはどんな誘惑ゆうわくにもけない。
Cô ấy không thua cuộc trước bất kỳ sự cám dỗ nào.
かれけっして誘惑ゆうわくけなかった。
Anh ấy không bao giờ thua trước cám dỗ.
かれ誘惑ゆうわくけてしまった。
Anh ấy đã thua cuộc trước sự cám dỗ.
かれはもろくも誘惑ゆうわくけた。
Anh ấy đã dễ dàng thất bại trước cám dỗ.
かれはまるで子供こどもだったので、誘惑ゆうわくけた。
Vì anh ấy còn như một đứa trẻ, nên đã không cưỡng lại được cám dỗ.
かれふたたびその誘惑ゆうわくけてしまった。
Anh ấy lại một lần nữa thua cuộc trước cám dỗ.