誇りに思う [Khoa Tư]

ほこりにおもう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”Tha động từ

tự hào

JP: わたしちち大変たいへんほこりにおもっている。

VI: Tôi rất tự hào về cha mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたをほこりにおもいます。
Tôi tự hào về bạn.
わたしあにほこりにおもう。
Tôi tự hào về anh trai mình.
まえのことをほこりにおもうよ。
Tôi tự hào về cậu.
トムは母国ぼこくほこりにおもう。
Tom tự hào về quê hương của mình.
くにほこりにおもっています。
Tôi tự hào về đất nước mình.
あなたのおとうさんをほこりにおもいますか。
Bạn có tự hào về bố bạn không?
自分じぶんくにほこりにおもいますか?
Bạn có tự hào về đất nước mình không?
わたし学校がっこうほこりにおもっている。
Tôi tự hào về trường học của mình.
わたしはいつも家族かぞくほこりにおもう。
Tôi luôn tự hào về gia đình mình.
わたしちちほこりにおもっている。
Tôi tự hào về cha mình.