話題性 [Thoại Đề Tính]
わだいせい
Danh từ chung
tính thời sự; điểm nhấn tin tức; tính phổ biến (của một chủ đề, vấn đề, v.v.)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
高度に専門的な話題で、多分に誤った情報が含まれる可能性があることはあらかじめお断りしておきます。
Tôi xin lưu ý trước rằng đây là một chủ đề chuyên môn cao và có khả năng chứa đựng thông tin sai lầm đáng kể.